- Phương pháp đo: theo phương pháp tiêu chuẩn Dicromate của phòng thí nghiệm
- Dãy đo: 0~5000 mg/L COD.
- Độ chính xác:
+ nhỏ hơn 10% giá trị đọc với dãy đo trên 100 mg/L.
+ nhỏ hơn ± 6 mg/L với dãy đo dưới 100 mg/L.
- Thời gian đo: liên tục
- Tín hiệu ra:
+ 02 ngõ ra analog 0/4~20mA
+ 02 ngõ ra relay 24VDC, 1A
+ Cổng RS232 service
+ Modbus RS485
+ Profibus DP (option)
- Hiển thị LCD dạng số và dạng đồ thị.
- Tự động cân chỉnh thiết bị (calibration), làm sạch (cleaning).
- Thời gian bảo trì: 1 lần/1 tháng.
- Hóa chất dùng trong 1 tháng.
- Nguồn cung cấp: 230 VAC ± 10% / 50-60 Hz.
2. Ứng dụng:
- Dùng cho giám sát chỉ tiêu COD ở đầu ra của nhà máy xử lý nước thải.
- Trong các hệ thống quan trắc chất lượng nước thải tự động cho KCN/KCX/KCNC